Bản dịch của từ 永安建制 trong tiếng Việt

永安建制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

永安建制 (Danh từ)

yǒng ān jiàn zhì
01

太平天国永安建制:18519月太平军攻占广西永安今蒙山后建立的一整套政权制度与官制标志着太平天国初具建国规模如封王分职颁行天历废除清年号官办文书等)。

1851年9月太平军攻克广西永安(今蒙山)后,相继建立各项制度。确定官制,封杨秀清为东王、萧朝贵为西王、冯云山为南王、韦昌辉为北王、石达开为翼王;颁行天历,废除清朝纪年;严禁私藏金银财物;令人民蓄发;刊行官方文书。太平天国初具建国规模。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永安建制

yǒng

ān

jiàn

zhì

Các từ liên quan

永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
安上
安下
安不忘危
建丑
建丑月
建业
建中
建义
制一
制世
制中
制举
制举业
永
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
Các biến thể:
咏, 𠘷, 𣱵, 泳
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép