Bản dịch của từ 永徽律 trong tiếng Việt

永徽律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

永徽律 (Danh từ)

yǒng huī lǜ
01

Bộ luật do Đường Cao Tông ban hành năm Vĩnh Huy thứ 2 (651), gồm 12 quyển, ~500 điều; là bộ luật phong kiến điển hình, hiện còn sớm nhất và hoàn chỉnh nhất ở Trung Quốc (ghi lại trong 唐律疏议).

唐高宗永徽二年(公元651年)颁行的法典。计十二篇,五百条。全文保存于《唐律疏议》。它是我国现存最早最完整的一部典型的封建法典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永徽律

yǒng

huī

Các từ liên quan

永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
徽仪
徽位
徽典
徽册
徽剧
律义
律乘
律人
律令
律令格式
永
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
Các biến thể:
咏, 𠘷, 𣱵, 泳
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép