Bản dịch của từ 永志不忘 trong tiếng Việt

永志不忘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

永志不忘 (Động từ)

yǒng zhì bú wàng
01

Khắc sâu trong lòng, mãi mãi không quên (vĩnh chí bất vong — Hán Việt: 永志不忘: 'vĩnh' = mãi, 'chí' = ghi nhớ)

永远记住,不遗忘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永志不忘

yǒng

zhì

wàng

Các từ liên quan

永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
志业
志义
志乘
志乡
志书
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
忘乎其形
忘乎所以
永
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
Các biến thể:
咏, 𠘷, 𣱵, 泳
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép