Bản dịch của từ 永感 trong tiếng Việt

永感

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

永感 (Danh từ)

yóng gǎn
01

(Cũ) Đề cập đến cái chết của cả cha lẫn mẹ, một đời đa cảm; mục trong lý lịch cũ ghi rõ sự qua đời của cha mẹ (gọi là “tình cảm vĩnh cửu”)

谓父母双亡,终生感伤。旧时应试或入仕,填写履历,父母双亡者,即书永感项下。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永感

yǒng

gǎn

Các từ liên quan

永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
永
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
Các biến thể:
咏, 𠘷, 𣱵, 泳
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép