Bản dịch của từ 永慕 trong tiếng Việt

永慕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

永慕 (Danh từ)

yǒng mù
01

Nỗi nhớ thương lâu dài; khắc khoải nhớ một người/việc suốt thời gian dài (Hán Việt: vĩnh mộ — vĩnh = lâu dài, mộ = nhớ)

长久思念。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永慕

yǒng

Các từ liên quan

永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
慕义
慕乐
慕习
慕从
慕仰
永
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
Các biến thể:
咏, 𠘷, 𣱵, 泳
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép