Bản dịch của từ 永日 trong tiếng Việt

永日

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

永日 (Động từ)

yǒng rì
01

Ngày dài, quãng thời gian ban ngày kéo dài (chủ yếu mang sắc thái văn thơ)

1.长日,漫长的白天。

Ví dụ
02

Cả ngày; từ sáng đến tối (suốt cả ngày dài)

2.从早到晩;整天。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong nhiều ngày, trong một thời gian dài; sau nhiều ngày hoặc kéo dài trong một thời gian dài (hầu hết được thấy trong tiếng Trung cổ)

3.多日;长久。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Lãng phí thời gian; tiêu tốn ngày tháng vô ích (mang ý 'chép thời gian trôi qua' hoặc 'tiêu xài ngày tháng')

4.谓消磨时日。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永日

yǒng

Các từ liên quan

永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
永
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
Các biến thể:
咏, 𠘷, 𣱵, 泳
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép