Bản dịch của từ 永昌 trong tiếng Việt
永昌
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǒng | ㄩㄥˇ | y | ong | thanh hỏi |
永昌 (Từ chỉ nơi chốn)
【yǒng chāng】
01
Tỉnh cổ ở Vân Nam 雲南 | 云南, Bảo Sơn hiện đại 保山
Ancient prefecture in Yunnan 雲南|云南 [Yun2nán], modern Baoshan 保山 [Bǎoshān]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vĩnh Thường - tên riêng, thường dùng để chỉ sự phát triển lâu dài và thịnh vượng
Yongchang county in Jinchang 金昌 [Jin1chāng], Gansu 甘肅|甘肃 [Gānsù]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永昌
yǒng
永
chāng
昌
Các từ liên quan
永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
- Bính âm:
- 【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
- Các biến thể:
- 咏, 𠘷, 𣱵, 泳
- Lục thư:
- tượng hình & chỉ sự
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㦷
踊
湧
踴
涌
蛹
慂
栐
詠
恿
㣧
勈
㲻
泰
氷
澩
泴
氺
㴅
沯
滕
沊
㵨
漿
刉
囘
写
氕
仺
㞧
𠙼
禾
凸
戊
汃
目
永远
永恒
永久
永福
永不
永别
永续
永生
永隆
隽永
