Bản dịch của từ 永明体 trong tiếng Việt

永明体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

永明体 (Danh từ)

yǒng míng tǐ
01

Một loại thể thơ thời Nam triều (thời vua Vĩnh Minh), do沈约谢脁王融... sáng tạo; chú trọng luật thanh (đối âm bốn thanh) trong sáng tác thơ

南朝齐武帝永明年间沈约、谢脁、王融等所创的诗体。特色是讲究声律,以四声对应规律用于诗歌创作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永明体

yǒng

míng

永
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
Các biến thể:
咏, 𠘷, 𣱵, 泳
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép