Bản dịch của từ 永济渠 trong tiếng Việt

永济渠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

永济渠 (Danh từ)

yǒng jì qú
01

Kênh Vĩnh Tế (một kênh đào lịch sử thời Tùy, xây năm 608) — hệ thống sông, kênh dẫn nước để thông vận, quân sự ở khu vực Hà Bắc và vùng lân cận; tên địa danh lịch sử (Vĩnh Tế = 永济).

隋大业四年(公元608年)为便利河北地区军事运输所开的运河。隋炀帝调发军民百余万,引沁水南达于河(黄河),北通涿郡(治所在今北京市西南),全长二千余里。涿郡附近一段不久即湮废;自今天津市以南的一段,唐后即专以清淇二水为源,与沁水隔绝,宋后通称御河,金元以来屡经改道,至明称卫河,经流同今。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永济渠

yǒng

Các từ liên quan

永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
济世
济世之才
济世匡时
渠们
渠伊
渠伊钱
渠侬
渠冲
永
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
Các biến thể:
咏, 𠘷, 𣱵, 泳
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép