Bản dịch của từ 永言 trong tiếng Việt

永言

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

永言 (Động từ)

yǒng yán
01

Kéo dài lời nói; ngâm vịnh, nói dài (thường chỉ việc tỏ bày, bộc bạch bằng lời một cách liên tục)

长言;吟咏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永言

yǒng

yán

Các từ liên quan

永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
言三语四
言下
言不二价
言不及义
永
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
Các biến thể:
咏, 𠘷, 𣱵, 泳
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép