Bản dịch của từ 氾 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

Fàn

ㄈㄢˋfanthanh huyền

(Danh từ)

Fán
01

Tên đất cổ, vùng đất thời Xuân Thu ở nước Trịnh

古地名。春秋郑邑

Ví dụ
02

Phán Nam, vùng đất nay thuộc huyện Tương Thành, tỉnh Hà Nam

南氾。在今河南省襄城县南

Ví dụ
03

Phán Đông, vùng đất nay thuộc huyện Trung Mậu, tỉnh Hà Nam

东氾。在今河南省中牟县

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên rút gọn của sông Phán cổ, từng chảy qua Hà Nam và Sơn Đông, nay đã bồi lấp

古氾水的省称。一条故道在今河南省中牟县南。久湮。另一条故道在今山东省曹县北,从古济水分出,东北流至定陶县北。注入古荷泽。久湮

Ví dụ
05

Tên nước cổ gọi là Phán

古国名

Ví dụ
06

Xem thêm cách đọc “fàn”

另见fàn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

氾
Bính âm:
【Fán】【ㄈㄢˊ】【PHÁN】
Các biến thể:
泛, 𣲆, 汎
Hình thái radical:
⿰,⺡,㔾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép