Bản dịch của từ 求丐 trong tiếng Việt

求丐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiú

ㄑㄧㄡˊqiuthanh sắc

求丐 (Động từ)

qiú gài
01

Cầu khất; xin ăn (hành động xin bố thí hoặc van xin người khác cho đồ ăn/tiền)

1.亦作“求匄”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cầu xin; xin ăn, van nài (ví dụ: cầu khẩn hoặc đi ăn xin)

2.乞求;乞讨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 求丐

qiú

gài

Các từ liên quan

求三拜四
求之不得
求乞
求亲
丐乞
丐人
丐养
丐取
丐命
求
Bính âm:
【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
Các biến thể:
𡨃, 蛷, 裘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép