Bản dịch của từ 求亲告友 trong tiếng Việt
求亲告友
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiú | ㄑㄧㄡˊ | q | iu | thanh sắc |
求亲告友 (Động từ)
【qiú qīn gào yǒu】
01
Kêu van, cầu xin người thân bạn bè trợ giúp (xin cứu trợ từ gia đình, bạn bè)
请求亲友救济。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 求亲告友
qiú
求
qīn
亲
gào
告
yǒu
友
Các từ liên quan
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
- Bính âm:
- 【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
- Các biến thể:
- 𡨃, 蛷, 裘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧨
㷕
璆
鰽
䔔
銶
㭝
㐤
唒
虯
仇
絿
泰
淼
氹
泉
水
濷
洯
漀
㵨
永
㲾
沀
昅
言
豆
玘
宋
坛
𠈁
肟
苁
㳊
劬
医
要求
追求
需求
请求
求职
征求
寻求
求婚
祈求
苛求
