Bản dịch của từ 求仙 trong tiếng Việt

求仙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiú

ㄑㄧㄡˊqiuthanh sắc

求仙 (Danh từ)

qiú xiān
01

Tu luyện; dùng thuốc; tịch cốc... để được trường sinh; không bao giờ già. ◇Lí Thiện 李善: Vũ Đế tác đồng lộ bàn; thừa thiên lộ; hòa ngọc tiết ẩm chi; dục dĩ cầu tiên: 武帝作銅露盤; 承天露; 和玉屑飲之; 欲以求仙 (Chú dẫn 'Tam phụ cố sự' 注引 '三輔故事').

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 求仙

qiú

xiān

Các từ liên quan

求三拜四
求丐
求之不得
求乞
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
求
Bính âm:
【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
Các biến thể:
𡨃, 蛷, 裘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép