Bản dịch của từ 求仲 trong tiếng Việt

求仲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiú

ㄑㄧㄡˊqiuthanh sắc

求仲 (Danh từ)

qiú zhòng
01

Ẩn sĩ thời Hán; về sau dùng để gọi chung những ẩn sĩ, người ẩn cư (Hán Việt: Cầu Trung/ Cầu Trọng liên hệ chữ 求仲)

汉代隐士。后用以为隐士的代称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 求仲

qiú

zhòng

Các từ liên quan

求三拜四
求丐
求之不得
求乞
仲买人
仲云
仲兄
仲冬
仲叔
求
Bính âm:
【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
Các biến thể:
𡨃, 蛷, 裘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép