Bản dịch của từ 求同存异 trong tiếng Việt

求同存异

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiú

ㄑㄧㄡˊqiuthanh sắc

求同存异 (Thành ngữ)

qiú tóng cún yì
01

Tìm điểm chung, giữ lại khác biệt; nghĩa là nhấn mạnh thỏa hiệp, hòa hợp giữa các ý kiến khác nhau.

求:寻求;存:保留;异:不同的。找出共同点,保留不同意见。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 求同存异

qiú

tóng

cún

Các từ liên quan

求三拜四
求丐
求之不得
求乞
同一
同一律
同一性
同三品
同上
存亡
存亡安危
异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
求
Bính âm:
【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
Các biến thể:
𡨃, 蛷, 裘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép