Bản dịch của từ 求情 trong tiếng Việt

求情

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiú

ㄑㄧㄡˊqiuthanh sắc

求情 (Động từ)

qiú qíng
01

Cầu xin, van nài (xin người khác chấp nhận yêu cầu hoặc xin tha thứ); Hán–Việt: cứu tình/ cầu tình (gợi nhớ hành động năn nỉ)

请求对方答应要求或给予宽恕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 求情

qiú

qíng

Các từ liên quan

求三拜四
求丐
求之不得
求乞
情不可却
情不自堪
情不自已
求
Bính âm:
【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
Các biến thể:
𡨃, 蛷, 裘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép