Bản dịch của từ 求成 trong tiếng Việt

求成

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiú

ㄑㄧㄡˊqiuthanh sắc

求成 (Động từ)

qiú chéng
01

Giảng hòa

☆Tương tự: cầu hòa 求和. Cầu được thành công. ◇Trang Tử 莊子: Ngô văn chi phu tử; sự cầu khả; công cầu thành; dụng lực thiểu; kiến công đa giả; thánh nhân chi đạo. Kim đồ bất nhiên 吾聞之夫子; 事求可; 功求成; 用力少; 見功多者; 聖人之道. 今徒不然 (Thiên địa 天地) Ta nghe thầy dạy; việc cầu cho được; công cầu cho nên; dùng sức ít mà thấy công nhiều; đó là đạo của thánh nhân. Nay lại không phải vậy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 求成

qiú

chéng

Các từ liên quan

求三拜四
求丐
求之不得
求乞
成丁
成世
求
Bính âm:
【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
Các biến thể:
𡨃, 蛷, 裘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép