Bản dịch của từ 求正 trong tiếng Việt

求正

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiú

ㄑㄧㄡˊqiuthanh sắc

求正 (Động từ)

qiú zhèng
01

Tìm kiếm con đường chính đạo; cầu xin được sửa chữa, khôi phục lẽ phải

1.寻求正道。

Ví dụ
02

Xin chỉ ra chỗ sai, nhờ sửa chữa/điều chỉnh (yêu cầu người khác góp ý, chỉ chính xác)

2.请求指正。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 求正

qiú

zhèng

Các từ liên quan

求三拜四
求丐
求之不得
求乞
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
求
Bính âm:
【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
Các biến thể:
𡨃, 蛷, 裘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép