Bản dịch của từ 求牛 trong tiếng Việt
求牛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiú | ㄑㄧㄡˊ | q | iu | thanh sắc |
求牛 (Danh từ)
【qiú niú】
01
Trong cổ lễ: con bò được chọn để dùng trong tế tự (lấy lông để xem đoán/chép bói), tức là “bò tuyển làm lễ”.
古代祭祀前,经挑选,将以其毛为卜之牛。《周礼.地官.牛人》:“凡祭祀﹐共其享牛﹐求牛﹐以授职人而刍之。”孙诒让正义:“惠士奇云:凡祭祀﹐前三日择牲﹐君召牛纳而视之﹐择其毛而卜之﹐是为求牛。求﹐犹择也。”一说﹐求牛谓绎祭所用之牛。见贾公彦疏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 求牛
qiú
求
niú
牛
Các từ liên quan
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
- Bính âm:
- 【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
- Các biến thể:
- 𡨃, 蛷, 裘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧨
㷕
璆
鰽
䔔
銶
㭝
㐤
唒
虯
仇
絿
泰
淼
氹
泉
水
濷
洯
漀
㵨
永
㲾
沀
昅
言
豆
玘
宋
坛
𠈁
肟
苁
㳊
劬
医
要求
追求
需求
请求
求职
征求
寻求
求婚
祈求
苛求
