Bản dịch của từ 求田 trong tiếng Việt

求田

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiú

ㄑㄧㄡˊqiuthanh sắc

求田 (Thành ngữ)

qiú tián
01

求田字面上是寻求田地”,常见于成语求田问舍”,意指向人借地请求土地或向人要房产财产有时含占有索取之意

见“求田问舍”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 求田

qiú

tián

Các từ liên quan

求三拜四
求丐
求之不得
求乞
田丁
田七
田业
田中
田中义一
求
Bính âm:
【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
Các biến thể:
𡨃, 蛷, 裘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép