Bản dịch của từ 求盗 trong tiếng Việt

求盗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiú

ㄑㄧㄡˊqiuthanh sắc

求盗 (Danh từ)

qiú dào
01

Hành dịch viên trông coi, bắt giữ những kẻ trộm dưới quyền của亭长 (quan trại, đình) trong thời xưa; có thể hiểu là 'bãi tuần' hay 'lính bắt trộm' thời cổ

古代亭长手下掌逐捕盗贼的亭卒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 求盗

qiú

dào

Các từ liên quan

求三拜四
求丐
求之不得
求乞
盗不过五女门
盗买
求
Bính âm:
【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
Các biến thể:
𡨃, 蛷, 裘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép