Bản dịch của từ 求竭 trong tiếng Việt

求竭

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiú

ㄑㄧㄡˊqiuthanh sắc

求竭 (Cụm từ)

qiú jié
01

Rối rắm, vướng mắc lộn xộn; tranh chấp, quấn lấy nhau (kiểu “được mà mất hết” khi mưu cầu quá độ)

错杂纠缠貌。《庄子.在宥》:“天下好知﹐而百姓求竭矣。”姚维锐《古书疑义举例增补.二声相近二义相通而字亦相通例》:“‘求竭’﹐双声语……‘求竭’即‘胶葛’﹐今作‘纠葛’……《广雅》‘胶葛’又训作‘驱驰’﹐是有行列纷糅之意﹐此‘求竭’亦同义。”一说﹐谓营求而丧其所有。见清王夫之《庄子解.在宥》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 求竭

qiú

jié

Các từ liên quan

求三拜四
求丐
求之不得
求乞
竭力
竭力虔心
竭命
竭尽
求
Bính âm:
【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
Các biến thể:
𡨃, 蛷, 裘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép