Bản dịch của từ 求诗 trong tiếng Việt
求诗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiú | ㄑㄧㄡˊ | q | iu | thanh sắc |
求诗 (Động từ)
【qiú shī】
01
(動/名)古代官方派人四處蒐集民間歌謠、風俗歌詩以供朝廷察民情、了解施政得失(亦稱「采風/采詩」)。可作動詞「去求詩、採風」,也可作名詞用於活動或職責。
1.指古代官方派人搜集民间歌谣,供统治者察风俗人情,知施政之得失。也叫采风﹑采诗。
Ví dụ
02
Tìm kiếm, truy vấn thơ câu (tìm kiếm các câu thơ để dùng hoặc tham khảo)
2.谓寻觅诗句。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 求诗
qiú
求
shī
诗
Các từ liên quan
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
- Bính âm:
- 【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
- Các biến thể:
- 𡨃, 蛷, 裘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧨
㷕
璆
鰽
䔔
銶
㭝
㐤
唒
虯
仇
絿
泰
淼
氹
泉
水
濷
洯
漀
㵨
永
㲾
沀
昅
言
豆
玘
宋
坛
𠈁
肟
苁
㳊
劬
医
要求
追求
需求
请求
求职
征求
寻求
求婚
祈求
苛求
