Bản dịch của từ 求通 trong tiếng Việt
求通
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiú | ㄑㄧㄡˊ | q | iu | thanh sắc |
求通 (Động từ)
【qiú tōng】
01
Tìm kiếm sự nổi bật; theo đuổi chức vụ, danh vọng và tiền tài (với hàm ý dựa vào thế lực bên ngoài hoặc đầu cơ)
1.谋求显达。
Ví dụ
02
xin cho người quản cửa thông báo tên; đến bẩm báo xin được gặp chủ (khi đến nhà/tiền phòng)
2.谓拜见主人时,请管门人通报姓名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cầu cho thông hành, xin cho giao thông/trao đổi được thuận lợi (xin để được往來)
3.请求通使往来。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 求通
qiú
求
tōng
通
Các từ liên quan
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
- Bính âm:
- 【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
- Các biến thể:
- 𡨃, 蛷, 裘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧨
㷕
璆
鰽
䔔
銶
㭝
㐤
唒
虯
仇
絿
泰
淼
氹
泉
水
濷
洯
漀
㵨
永
㲾
沀
昅
言
豆
玘
宋
坛
𠈁
肟
苁
㳊
劬
医
要求
追求
需求
请求
求职
征求
寻求
求婚
祈求
苛求
