Bản dịch của từ 汇率政策 trong tiếng Việt

汇率政策

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

汇率政策 (Danh từ)

huì lǜ zhèng cè
01

Chính sách điều chỉnh tỷ giá hối đoái để cân bằng thu chi quốc tế.

一国通过调整汇率来调节国际收支的政策。例如,当一国国际收支出现逆差时,通过降低汇率,可以增加出口,减少进口,使国际收支趋向平衡;反之,通过提高汇率,可以减少出口,增加进口,改变国际收支顺差过大情况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汇率政策

huì

zhèng

Các từ liên quan

汇丰银行
汇价
汇兑
汇出
汇划
率下
率举
率义
率事
率亮
政主
政乱
政争
政事
政事堂
策世
策书
策事
策使
策免
汇
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỐI】
Các biến thể:
匯, 彙, 滙
Hình thái radical:
⿰,⺡,匚
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一フ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép