Bản dịch của từ 汉 trong tiếng Việt
汉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàn | ㄏㄢˋ | h | an | thanh huyền |
汉 (Danh từ)
【hàn】
01
Tiếng Hán
汉语
Ví dụ
02
Hán; dân tộc Hán
汉族
Ví dụ
03
Đàn ông; nam tử
男子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Triều đại Hậu Hán (ở Trung Quốc 947-950)
五代之一;公元947—950年;刘知远所建;史称后汉
Ví dụ
05
Hán (triều đại Hán, Tây Hán và Đông Hán, từ 206 TCN -220 SCN do Lưu Bang lập ra)
汉朝
Ví dụ
06
Sông Hán; sông Hán Giang
汉江河
Ví dụ
07
Họ Hán
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【hàn】【ㄏㄢˋ】【HÁN】
- Các biến thể:
- 漢, 𣶔, 𣾒, 𤁉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䖔
㵄
䐄
撖
蛿
䛞
頷
漢
皔
䌍
䓿
唅
濳
沺
涥
浗
浭
潘
瀀
㵩
淇
渽
涴
沑
㪲
𠖮
㢟
代
刌
包
厼
叶
𠚮
电
凹
史
汉语
汉字
汉子
汉堡
武汉
汉族
好汉
汉英
汉服
汉奸
