Bản dịch của từ 汉儿 trong tiếng Việt

汉儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàn

ㄏㄢˋhanthanh huyền

汉儿 (Danh từ)

hàn ér
01

Người Hán (cách gọi của một số dân tộc thiểu số xưa ở Trung Quốc); cũng có nghĩa là ‘nam tử hán’ (đàn ông anh hùng); còn chỉ người nuôi trong cung không bị thiến (cận thần/nép ngày xưa).

我国古代少数民族对汉人的称呼。犹言男子汉。指养子不阉的内侍。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汉儿

hàn

ér

汉
Bính âm:
【hàn】【ㄏㄢˋ】【HÁN】
Các biến thể:
漢, 𣶔, 𣾒, 𤁉
Hình thái radical:
⿰,⺡,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép