Bản dịch của từ 汉贼不两立 trong tiếng Việt

汉贼不两立

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàn

ㄏㄢˋhanthanh huyền

汉贼不两立 (Thành ngữ)

hàn zéi bù liǎng lì
01

Khẳng định thù địch tuyệt đối: hai phe không thể cùng tồn tại (nguồn: thời Tam Quốc — ý nói nước Hán và nước Ngụy không thể cùng tồn tại). Dùng để chỉ quyết tâm thề không chung sống, thù không đội trời chung.

汉,三国蜀汉。贼,三国曹魏。汉贼不两立指蜀汉与曹魏不能同时并存。语出三国.蜀.诸葛亮.闻孙权破曹休魏兵东下关中虚弱上言:「先帝虑汉贼不两立,王业不偏安,故托臣以讨贼也。」比喻誓不两立,不共戴天。歧路灯.第六十七回:「惟有杜氏一个,直如天上敌国一般,心中竟安排下『汉贼不两立』的主意,怎不怕煞人。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汉贼不两立

hàn

zéi

liǎng

汉
Bính âm:
【hàn】【ㄏㄢˋ】【HÁN】
Các biến thể:
漢, 𣶔, 𣾒, 𤁉
Hình thái radical:
⿰,⺡,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép