Bản dịch của từ 汉隶 trong tiếng Việt
汉隶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàn | ㄏㄢˋ | h | an | thanh huyền |
汉隶 (Danh từ)
【hàn lì】
01
亦称为「八分」。
Ví dụ
02
Hán tự chỉ kiểu chữ 隶书 của thời Đông Hán, nét chữ phân bố giống chữ '八' (tư thế mở rộng), nét bút giàu biến hóa, đối lập với 唐隶 的刻板风格 — tức là 'Lệ thư thời Đông Hán' đặc trưng.
专指东汉时,字形如八字分布,笔势富含变化的隶书。此名称为区别笔势较为刻板的唐隶而言。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
泛指一种两汉时期普遍使用的字体。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汉隶
hàn
汉
lì
隶
- Bính âm:
- 【hàn】【ㄏㄢˋ】【HÁN】
- Các biến thể:
- 漢, 𣶔, 𣾒, 𤁉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䖔
㵄
䐄
撖
蛿
䛞
頷
漢
皔
䌍
䓿
唅
濳
沺
涥
浗
浭
潘
瀀
㵩
淇
渽
涴
沑
㪲
𠖮
㢟
代
刌
包
厼
叶
𠚮
电
凹
史
汉语
汉字
汉子
汉堡
武汉
汉族
好汉
汉英
汉服
汉奸
