Bản dịch của từ 汎汎 trong tiếng Việt

汎汎

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàn

ㄈㄢˋN/AN/AN/A

汎汎 (Tính từ)

fàn fàn
01

水顺流无阻的样子。。诗经.邶风.二子乘舟:「二子乘舟,泛泛其景。」

Ví dụ
02

Trôi nổi, lửng lơ; (trang văn cổ) miêu tả trạng thái nổi bồng bềnh, mơ hồ

漂浮的样子。。文选.张衡.思玄赋:「乘天潢之泛泛兮,浮云汉之汤汤。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phổ biến, rộng rãi; mang sắc thái chung chung, bao quát (Hán-Việt: phán/phạm nghĩa là 'phạm vi rộng')

普遍、广博的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汎汎

fàn

fàn

汎
Bính âm:
【fàn】【ㄈㄢˋ】【PHIẾM】
Các biến thể:
氾, 泛, 𪞖, 𪵬
Hình thái radical:
⿰,氵,凡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép