Bản dịch của từ 汒 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máng

ㄇㄤˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

máng
01

Giống chữ “”, nghĩa là mơ hồ, không rõ ràng (như khi nhìn xa thấy mờ mịt, không phân biệt được chi tiết). Ví dụ: “~若于夫子之所言矣。” có nghĩa là cảm giác mơ hồ như lời thầy nói.

同“茫”,模糊,不清楚:“~若于夫子之所言矣。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

汒
Bính âm:
【máng】【ㄇㄤˊ】【MANG】
Các biến thể:
漭, 茫
Hình thái radical:
⿰,⺡,亡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép