Bản dịch của từ 汗疹 trong tiếng Việt

汗疹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàn

ㄏㄢˋhanthanh huyền

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

汗疹 (Danh từ)

hàn zhěn
01

Bệnh ngoài da thường gặp mùa hè do tuyến mồ hôi bị tắc, gây các nốt đỏ nhỏ và ngứa (hay gọi là phát ban do mồ hôi; Hán-Việt: hãn chấn).

病名。一种夏日常见的皮肤病。因毛细孔受到阻塞,妨碍汗液的排出,使得皮肤上生出红色、发痒的小疹。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汗疹

hàn

zhěn

汗
Bính âm:
【hàn】【ㄏㄢˋ】【HÃN】
Các biến thể:
𡊺, 焊
Hình thái radical:
⿰,⺡,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép