Bản dịch của từ 江令 trong tiếng Việt
江令
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江令 (Danh từ)
【jiāng lìng】
01
Tên gọi tôn kính của quan chức 江总 (江令), từng làm quan thời Nam triều và Tùy triều, nổi tiếng với chức vị Thượng thư lệnh
1.隋江总先后仕南朝梁﹑陈及隋三朝,仕陈时官至尚书令,世称“江令”。
Ví dụ
02
Chức quan Lệnh (ví dụ như Lệnh của các quận, huyện thời Nam triều), gọi tắt của những người giữ chức vụ Lệnh tại các địa phương như Giang Lệnh.
2.南朝梁江淹曾为建安吴兴令和建元东武令,后世亦称“江令”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江令
jiāng
江
lìng
令
Các từ liên quan
江上
江东
令上
令丙
令主
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳉
疆
僵
姜
薑
䕬
豇
摪
壃
將
畕
殭
澷
淠
㵵
洪
㳋
泜
氻
澳
淘
灉
㵶
潮
汜
乪
芄
廷
庆
灲
买
阩
厍
朱
巟
邦
长江
浙江
北江
江苏
江湖
丽江
江南
江西
江平
江河
