Bản dịch của từ 江南七子 trong tiếng Việt

江南七子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

江南七子 (Danh từ)

jiāng nán qī zǐ
01

Bảy nhà thơ, học giả nổi tiếng đời Càn Long, đều người Giang Tô, thường gọi là “Thất tử Giang Nam”.

清王昶﹑王鸣盛﹑吴泰来﹑钱大昕﹑赵文哲﹑曹仁虎﹑黄文莲七人,乾隆间以诗文着称,因皆江苏人,时称“江南七子”。也称“吴中七子”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江南七子

jiāng

nán

zi

Các từ liên quan

江上
江东
南中
南为
南之威
南乌
南乐
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
江
Bính âm:
【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
Các biến thể:
𣲅
Hình thái radical:
⿰,⺡,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép