Bản dịch của từ 江夏八俊 trong tiếng Việt
江夏八俊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江夏八俊 (Danh từ)
【jiāng xià bā jùn】
01
Chỉ tám nhân vật xuất sắc tiêu biểu thời Đông Hán tại vùng Giang Hạ, gồm Lưu Biểu, Trần Tường, Phạm Bàng, Khổng Dực, Phạm Khương, Đàn Phu, Trương Kiệm và Sam Thích.
指东汉刘表﹑陈翔﹑范滂﹑孔昱﹑范康﹑檀敷﹑张俭﹑岑晊八人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江夏八俊
jiāng
江
xià
夏
bā
八
jùn
俊
Các từ liên quan
江上
江东
夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
俊上
俊丽
俊举
俊人
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳉
疆
僵
姜
薑
䕬
豇
摪
壃
將
畕
殭
澷
淠
㵵
洪
㳋
泜
氻
澳
淘
灉
㵶
潮
汜
乪
芄
廷
庆
灲
买
阩
厍
朱
巟
邦
长江
浙江
北江
江苏
江湖
丽江
江南
江西
江平
江河
