Bản dịch của từ 江山不老 trong tiếng Việt

江山不老

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

江山不老 (Cụm từ)

jiāng shān bù lǎo
01

Chỉ sự trường tồn vĩnh viễn của núi sông, mang ý chúc thọ dài lâu, không phai mờ theo thời gian.

指高山大河千古长存,永不衰老。祝人长寿之语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江山不老

jiāng

shān

lǎo

Các từ liên quan

江上
江东
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
老一辈
老丈
老丈人
老三届
江
Bính âm:
【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
Các biến thể:
𣲅
Hình thái radical:
⿰,⺡,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép