Bản dịch của từ 江山之助 trong tiếng Việt

江山之助

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

江山之助 (Danh từ)

jiāng shān zhī zhù
01

Sự giúp đỡ từ thiên nhiên, đặc biệt là cảnh đẹp sông núi; chỉ sự hỗ trợ tinh thần hoặc cảm hứng từ cảnh quan thiên nhiên trong văn thơ, hội họa tinh tế.

江山:山水风景;助:帮助。自然景色的帮助。形容清雅、拔俗的诗文、绘画都借助于自然山水的熏陶感染。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江山之助

jiāng

shān

zhī

zhù

Các từ liên quan

江上
江东
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
之个
之乎者也
之任
之前
助产
助产士
助产婆
助人下石
助人为乐
江
Bính âm:
【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
Các biến thể:
𣲅
Hình thái radical:
⿰,⺡,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép