Bản dịch của từ 江山如此多娇 trong tiếng Việt
江山如此多娇
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江山如此多娇 (Cụm từ)
【jiāng shān rú cǐ duō jiāo】
01
Câu thơ mô tả cảnh sắc đất nước tươi đẹp, hùng vĩ và tràn đầy sức sống, thể hiện vẻ đẹp rực rỡ của non sông Tổ quốc.
中国画。傅抱石、关山月合作。1959年为北京新建的人民大会堂所绘的巨幅山水画。毛泽东主席亲为题句:“江山如此多娇。”画面上旭日东升,江山壮丽,表现出新中国的勃勃生机。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江山如此多娇
jiāng
江
shān
山
rú
如
cǐ
此
duō
多
jiāo
娇
Các từ liên quan
江上
江东
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
此一时彼一时
此一时,彼一时
此个
此中三昧
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
娇丽
娇俏
娇倩
娇傲
娇儿
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳉
疆
僵
姜
薑
䕬
豇
摪
壃
將
畕
殭
澷
淠
㵵
洪
㳋
泜
氻
澳
淘
灉
㵶
潮
汜
乪
芄
廷
庆
灲
买
阩
厍
朱
巟
邦
长江
浙江
北江
江苏
江湖
丽江
江南
江西
江平
江河
