Bản dịch của từ 江山船 trong tiếng Việt
江山船
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江山船 (Danh từ)
【jiāng shān chuán】
01
Loại tàu thuyền truyền thống của người ngư dân thuộc chín tộc họ ở vùng Đông Chiết Giang, dùng để đánh cá và chở khách hàng giữa các thành phố như Hàng Châu, Nghiêm Châu, Khấu Châu, Kim Hoa.
相传元末陈友谅兵败后,其部属九姓逃至浙东,以捕鱼为业,不与他姓通婚。其船号称“江山船”,也称九姓渔船。后亦以其船装载客货,往来于杭州﹑严州﹑衢州﹑金华之间,遂用作浙东游船的通称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江山船
jiāng
江
shān
山
chuán
船
Các từ liên quan
江上
江东
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
船东
船人
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳉
疆
僵
姜
薑
䕬
豇
摪
壃
將
畕
殭
澷
淠
㵵
洪
㳋
泜
氻
澳
淘
灉
㵶
潮
汜
乪
芄
廷
庆
灲
买
阩
厍
朱
巟
邦
长江
浙江
北江
江苏
江湖
丽江
江南
江西
江平
江河
