Bản dịch của từ 江心补漏 trong tiếng Việt
江心补漏
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江心补漏 (Thành ngữ)
【jiāng xīn bǔ lòu】
01
Chỉ việc đến lúc cấp bách, nguy cấp mới bắt đầu sửa chữa, khắc phục lỗi lầm, đã muộn rồi.
船到江心才补漏洞。指临到紧急关头才设法补救,为时已晚。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江心补漏
jiāng
江
xīn
心
bǔ
补
lòu
漏
Các từ liên quan
江上
江东
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
补丁
补习
补习学校
补代
补任
漏下
漏亡
漏光
漏兜
漏刃
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳉
疆
僵
姜
薑
䕬
豇
摪
壃
將
畕
殭
澷
淠
㵵
洪
㳋
泜
氻
澳
淘
灉
㵶
潮
汜
乪
芄
廷
庆
灲
买
阩
厍
朱
巟
邦
长江
浙江
北江
江苏
江湖
丽江
江南
江西
江平
江河
