Bản dịch của từ 江心镜 trong tiếng Việt
江心镜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江心镜 (Danh từ)
【jiāng xīn jìng】
01
Gương đồng thời Đường triều, đúc ở giữa lòng sông vào ngày 5 tháng 5 âm lịch, dùng làm lễ vật tiến cống, gợi nhớ đến truyền thống và văn hóa xưa.
唐代扬州进贡的铜镜。因每年五月五日铸于江心,故名。宋代翰苑进撰端午帖子,多用江心镜典故。参阅唐李肇《唐国史补》卷下。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江心镜
jiāng
江
xīn
心
jìng
镜
Các từ liên quan
江上
江东
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳉
疆
僵
姜
薑
䕬
豇
摪
壃
將
畕
殭
澷
淠
㵵
洪
㳋
泜
氻
澳
淘
灉
㵶
潮
汜
乪
芄
廷
庆
灲
买
阩
厍
朱
巟
邦
长江
浙江
北江
江苏
江湖
丽江
江南
江西
江平
江河
