Bản dịch của từ 江星 trong tiếng Việt
江星
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江星 (Danh từ)
【jiāng xīng】
01
Ánh sao phản chiếu trên mặt nước sông, tạo hình ảnh lung linh, huyền ảo.
1.映照于江中的星光。
Ví dụ
02
Những vì sao trên mặt sông, ánh sáng lấp lánh trên dòng nước yên bình.
2.江面上空的星辰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên của một ngôi sao trong chòm sao ở Bắc Kinh, thuộc một trong chín ngôi sao nổi tiếng ở vùng Thiên Tân, nằm phía bắc của chòm sao Hư Nữ.
3.星名。天津九星之一。在虚女之北。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江星
jiāng
江
xīng
星
Các từ liên quan
江上
江东
星丁头
星主
星书
星乱
星事
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳉
疆
僵
姜
薑
䕬
豇
摪
壃
將
畕
殭
澷
淠
㵵
洪
㳋
泜
氻
澳
淘
灉
㵶
潮
汜
乪
芄
廷
庆
灲
买
阩
厍
朱
巟
邦
长江
浙江
北江
江苏
江湖
丽江
江南
江西
江平
江河
