Bản dịch của từ 江汜 trong tiếng Việt
江汜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江汜 (Danh từ)
【jiāng sì】
01
Bờ sông, ven sông (江: sông lớn; 汜: bờ, ven nước).
1.江边。汜,通“涘”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một bài thơ trong《诗经》gọi tắt là '江有汜'; cũng dùng để chỉ lời than vãn của người phụ nữ bị bỏ rơi, thể hiện nỗi oán hận của người đàn bà đơn côi.
2.《诗.召南》篇名《江有汜》的简称。姚华《论文后编.目录中》:“《诗》虽四言﹐亦开众体﹐《江汜》发三言之端﹐《雀角》肇五言之始。”又因此篇内容是写妇人遭遗弃后的哀诉﹐故亦用以代称弃妇之怨辞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江汜
jiāng
江
sì
汜
Các từ liên quan
江上
江东
汜人
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳉
疆
僵
姜
薑
䕬
豇
摪
壃
將
畕
殭
澷
淠
㵵
洪
㳋
泜
氻
澳
淘
灉
㵶
潮
汜
乪
芄
廷
庆
灲
买
阩
厍
朱
巟
邦
长江
浙江
北江
江苏
江湖
丽江
江南
江西
江平
江河
