Bản dịch của từ 江米纸 trong tiếng Việt
江米纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江米纸 (Danh từ)
【jiāng mǐ zhǐ】
01
Giấy làm từ gạo nếp, thường dùng để gói bánh hoặc làm nguyên liệu trong ẩm thực.
糯米纸。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江米纸
jiāng
江
mǐ
米
zhǐ
纸
Các từ liên quan
江上
江东
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳉
疆
僵
姜
薑
䕬
豇
摪
壃
將
畕
殭
澷
淠
㵵
洪
㳋
泜
氻
澳
淘
灉
㵶
潮
汜
乪
芄
廷
庆
灲
买
阩
厍
朱
巟
邦
长江
浙江
北江
江苏
江湖
丽江
江南
江西
江平
江河
