Bản dịch của từ 江胥 trong tiếng Việt
江胥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江胥 (Danh từ)
【jiāng xū】
01
Tên một vị thần sóng; theo truyện, xác Vũ Tử Tư (伍子胥) bị ném xuống sông rồi hóa thành thần sóng (tức 'sóng' có linh khí).
涛神名。传说春秋时伍子胥为吴王夫差所杀,尸投于江,化为波涛之神,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江胥
jiāng
江
xū
胥
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳉
疆
僵
姜
薑
䕬
豇
摪
壃
將
畕
殭
澷
淠
㵵
洪
㳋
泜
氻
澳
淘
灉
㵶
潮
汜
乪
芄
廷
庆
灲
买
阩
厍
朱
巟
邦
长江
浙江
北江
江苏
江湖
丽江
江南
江西
江平
江河
