Bản dịch của từ 江西省 trong tiếng Việt

江西省

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

江西省 (Danh từ)

jiāng xī shěng
01

Tên gọi tỉnh Giang Tây, nằm ở trung bộ Trung Quốc, nổi tiếng với núi đồi bao quanh, hồ nước lớn và các ngành công nghiệp như khai thác kim loại màu và nghề gốm sứ.

别称“赣”。在中国中部、长江中游。面积16.66万平方千米。人口3938万(1995年)。明代置江西布政使司(省级),清代为江西省。省会南昌。西、南、东三面山脉环绕,中部丘陵广布;北部有鄱阳湖,纳赣江等河流汇注长江,湖四周为平原。亚热带湿润区。有色金属工业发达,铜和钨的储、产量居全国前列。景德镇瓷器驰名中外,农作物以水稻、油菜为主。中国重点产粮省和淡水渔区。南方重要木材产区。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江西省

jiāng

西

shěng

Các từ liên quan

江上
江东
西上
西东
西乐
西乞
西乡
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
江
Bính âm:
【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
Các biến thể:
𣲅
Hình thái radical:
⿰,⺡,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép