Bản dịch của từ 江西诗派 trong tiếng Việt
江西诗派
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江西诗派 (Danh từ)
【jiāng xī shī pài】
01
Một trường phái thơ ca nổi bật của thời Tống, do nhà thơ Hoàng Đình Kiên ở Giang Tây sáng lập, nổi tiếng với phong cách thơ có tính sáng tạo, mượn ý thơ xưa nhưng biến hóa tinh tế.
宋代文学流派。为江西诗人黄庭坚所开创。因北宋末吕本中所作《江西诗社宗派图》而得名。代表作家有黄庭坚、陈师道、曾{[fe2e]}、陈与义等。论诗强调“无一字无来处”,喜作拗体诗;又提倡“夺胎换骨、点铁成金”之法,常袭用前人诗意而略改其词,以为工巧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江西诗派
jiāng
江
xī
西
shī
诗
pài
派
Các từ liên quan
江上
江东
西上
西东
西乐
西乞
西乡
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
派不是
派仗
派充
派克
派出所
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳉
疆
僵
姜
薑
䕬
豇
摪
壃
將
畕
殭
澷
淠
㵵
洪
㳋
泜
氻
澳
淘
灉
㵶
潮
汜
乪
芄
廷
庆
灲
买
阩
厍
朱
巟
邦
长江
浙江
北江
江苏
江湖
丽江
江南
江西
江平
江河
