Bản dịch của từ 江郎才尽 trong tiếng Việt
江郎才尽
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江郎才尽 (Thành ngữ)
【jiāng láng cái jìn】
01
Hết thời (văn nhân)
原指南朝才子江淹后期才思衰竭一事,今喻文人的才华穷尽
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江郎才尽
jiāng
江
láng
郎
cái
才
jìn
尽
Các từ liên quan
江上
江东
郎中
尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳉
疆
僵
姜
薑
䕬
豇
摪
壃
將
畕
殭
澷
淠
㵵
洪
㳋
泜
氻
澳
淘
灉
㵶
潮
汜
乪
芄
廷
庆
灲
买
阩
厍
朱
巟
邦
长江
浙江
北江
江苏
江湖
丽江
江南
江西
江平
江河
