Bản dịch của từ 江门市 trong tiếng Việt
江门市
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江门市 (Danh từ)
【jiāng mén shì】
01
Tên một thành phố ở tỉnh Quảng Đông, Việt Nam gọi là Giang Môn, nổi tiếng về thương mại và công nghiệp phát triển, nằm ở vùng đồng bằng sông Châu Giang.
在广东省珠江三角洲西部、西江下游。1949年设市(1930年曾设市,旋废)。人口40.1万(1995年)。是广东省对外贸易港之一,工商业发达。有陈白沙祠、陈白沙钓鱼台故址。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江门市
jiāng
江
mén
门
shì
市
Các từ liên quan
江上
江东
门丁
门上
门上人
门下
门下人
市丈
市不豫贾
市丝
市两
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳉
疆
僵
姜
薑
䕬
豇
摪
壃
將
畕
殭
澷
淠
㵵
洪
㳋
泜
氻
澳
淘
灉
㵶
潮
汜
乪
芄
廷
庆
灲
买
阩
厍
朱
巟
邦
长江
浙江
北江
江苏
江湖
丽江
江南
江西
江平
江河
